BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT

Liên Hệ: 0908 257 968
0908 267 968

Báo giá thép Việt Nhật giá rẻ, cập nhật 24/7 tại nhà máy sản xuất. Hỗ trợ vận chuyển thép tới tận công trình .
Nhà phân phối sắt thép xây dựng Hoàng Long là đơn vị được ủy quyền phân phối cấp 1 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cân khu vực phía Nam. Đơn vị chúng tôi xin cảm kết đảm bảo báo giá hàng ngày về giá cả của các loại sắt thép xây dựng và là nơi cung cấp sản phẩm chất lượng với giá bán lẻ theo nhà sản xuất.

Tên HàngĐơn vị tínhKhối lượng/CâyĐơn giá
Ø6 (Cuộn CT3)Kg11.000
Ø8 (Cuộn CT3)Kg11.000
Ø10 (11,7m)Cây7.2175.200
Ø12 (11,7m)Cây10.39108.100
Ø14 (11,7m)Cây14.13147.000
Ø16 (11,7m)Cây18.47190.000
Ø18 (11,7m)Cây23.38243.000
Ø20 (11,7m)Cây28.85300.100
Ø22 (11,7m)Cây34.91363.100
Ø25 (11,7m)Cây45.09472.700
Đinh,KẽmKg13.500

BÁO GIÁ THÉP POMINA

Liên Hệ: 0908 257 968
0908 267 968

Báo giá thép pomina giá rẻ, cập nhật 24/7 tại nhà máy sản xuất. Hỗ trợ vận chuyển thép tới tận công trình .
Thép pomina là loại thép có thương hiệu và được gới chuyên gia đánh giá cao về chất lượng sản phẩm. Không những thế pomina luôn được lựa chọn cho những công trình cao tầng ,các tòa nhà, biệt thự cao cấp,…vì nó có cường độ chịu đựng cao như sd 295,SD390, SD490, GR60.
Đạt được những đặc điểm nổi trội đó nên thép Pomina được nhiều công ty, doanh nghiệp và các cửa hàng bán vật liệu xây dựng ưa chuộng, lựa chọn làm sản phẩm bán chạy nhất tại thị trường Việt Nam.
Nhà phân phối sắt thép xây dựng Hoàng Long là đơn vị được ủy quyền phân phối cấp 1 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cân khu vực phía Nam. Đơn vị chúng tôi xin cảm kết đảm bảo là nơi cung cấp sản phẩm chất lượng với giá bán lẻ theo nhà sản xuất.

Tên HàngĐơn vị tínhKhối lượng/CâyĐơn giá
Ø6 (Cuộn CT3)Kg10.600
Ø8 (Cuộn CT3)Kg10.600
Ø10 (11,7m)Cây7.2166.000
Ø12 (11,7m)Cây10.39102.000
Ø14 (11,7m)Cây14.13140.000
Ø16 (11,7m)Cây18.47182.500
Ø18 (11,7m)Cây23.38231.400
Ø20 (11,7m)Cây28.85285.100
Ø22 (11,7m)Cây34.91358.300
Ø25 (11,7m)Cây45.09465.800
Đinh,KẽmKg13.500

BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM

Liên Hệ: 0908 257 968
0908 267 968

Nhà phân phối sắt thép xây dựng Hoàng Long là đơn vị lâu năm, có uy tín, chuyên cung cấp các sản phẩm sắt thép tốt nhất với giá cả hợp lý nhất. Thép Miền Nam là loại sản phẩm điển hình mà chúng tôi cung cấp. Ngày hôm nay, chúng tôi xin gửi tới quý khách bảng báo giá thép Miền Nam

Tên HàngĐơn vị tínhKhối lượng/CâyĐơn giá
Ø6 (Cuộn CT3)Kg10.500
Ø8 (Cuộn CT3)Kg10.500
Ø10 (11,7m)Cây7.2167.000
Ø12 (11,7m)Cây10.39102.000
Ø14 (11,7m)Cây14.13141.400
Ø16 (11,7m)Cây18.47185.500
Ø18 (11,7m)Cây23.38235.400
Ø20 (11,7m)Cây28.85291.100
Ø22 (11,7m)Cây34.91345.200
Ø25 (11,7m)Cây45.09482.500
Đinh,KẽmKg13.500

THÉP HÒA PHÁT

Liên Hệ: 0908 257 968
0908 267 968

Báo giá thép Hòa Phát giá rẻ, cập nhật 24/7 tại nhà máy sản xuất. Hỗ trợ vận chuyển thép tới tận công trình .
Nhà phân phối sắt thép xây dựng Hoàng Long là đơn vị được ủy quyền phân phối cấp 1 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cân khu vực phía Nam. Đơn vị chúng tôi xin cảm kết đảm bảo báo giá hàng ngày về giá cả của các loại sắt thép xây dựng và là nơi cung cấp sản phẩm chất lượng với giá bán lẻ theo nhà sản xuất.

Tên HàngĐơn vị tínhKhối lượng/CâyĐơn giá
Ø6 (Cuộn CT3)Kg10.400
Ø8 (Cuộn CT3)Kg10.400
Ø10 (11,7m)Cây7.2169.800
Ø12 (11,7m)Cây10.39106.400
Ø14 (11,7m)Cây14.13146.600
Ø16 (11,7m)Cây18.47191.200
Ø18 (11,7m)Cây23.38242.100
Ø20 (11,7m)Cây28.85298.800
Ø22 (11,7m)Cây34.91384.200
Ø25 (11,7m)Cây45.09498.500
Đinh,KẽmKg13.500

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ

Liên Hệ: 0908 257 968
0908 267 968

Thép Việt Mỹ hiện rất được ưa chuộng trên thị trường do đặc tính dẻo dai, chịu uốn, tiết kiệm chi phí. Nhà phân phối sắt thép xây dựng Hoàng Long tự hào là đơn vị được ủy quyền phân phối thép Việt Mỹ cấp 1 trên địa bàn các tỉnh phía Nam. Chúng tôi cam kết mang lại sản phẩm với chất lượng và giá cả tốt nhất đến tận tay người tiêu dùng. Ngày hôm này chúng tôi trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thép Việt Mỹ.

Tên HàngĐơn vị tínhKhối lượng/CâyĐơn giá
Ø6 (Cuộn CT3)Kg10.200
Ø8 (Cuộn CT3)Kg10.200
Ø10 (11,7m)Cây7.2166.400
Ø12 (11,7m)Cây10.39104.800
Ø14 (11,7m)Cây14.13143.700
Ø16 (11,7m)Cây18.47185.900
Ø18 (11,7m)Cây23.38238.900
Ø20 (11,7m)Cây28.85310.800
Ø22 (11,7m)Cây34.91382.200
Ø25 (11,7m)Cây45.09497.200
Đinh,KẽmKg13.500